Đá xây dựng

-  Hệ thống quản lý chất lượng sản phẩm: Theo tiêu chuẩn ISO 9001 - 2008

  

 

  

                                                                                                                                      

Đá 1x2      

      Mô tả sản phẩm:

      Là loại đá có kích cỡ 10 x 28mm ( hoặc nhiều loại kích cỡ khác 

   như: 10x25mm còn gọi là đá 1x2 bê tông; 10x22mm còn gọi là đá

   1x2 quy cách ( đá 1x1 ), 10x16mm,... tuy theo nhu cầu sử dụng

   của khác hàng). Sản phẩm dùng để đổ bê tông làm nhà cao tầng,

   đường băng sân bay, cầu cảng, đường quốc lộ, đặc biệt sử dụng

   phổ biến tại các nhà máy bê tông tươi hoặc bê tông nhựa nóng, v.v...

 

Đá 0x4

      Mô tả sản phẩm:

      Là một hỗn hợp đá mi bụi đến kích cỡ 40mm (hoặc kích cỡ 37,5mm

   còn gọi là đá 0x4N). Sản phẩm dùng làm đá cấp phối cho nền đường,

   dùng để dặm vá hoặc làm mới nguyên một tuyến lộ. Đây là một chất

   liệu tốt, tạo độ bền vững chắc do tính kết dính của nó khi gặp nước,

   ngoài ra còn dùng san lấp nền móng nhà, xưởng, các công trình khác, ...

 

 

Đá Mi Sàng

 

      Mô tả sản phẩm:

      Có kích cỡ từ 5mm đến 10mm, được sàng tách ra từ sản phẩm đá

   khác. Loại đá này dùng làm chân đế gạch bông, gạch lót sàn, phụ gia  

   cho công nghệ bê tông đúc ống cống và thi công các công trình giao  

   thông và  phụ gia cho các loại VLXD khác .v.v...

 

 

Đá Mi Bụi                                                             

     
      Mô tả sản phẩm:

      Là mạt đá, có kích cỡ từ 0 đến 5mm, được sàng tách ra từ sản phẩm

   đá khác. Loại đá này dùng làm chân đế gạch bông, gạch lót sàn, phụ gia  

   cho công nghệ bê tông đúc ống cống và thi công các công trình giao  

   thông và  phụ gia cho các loại VLXD khác .v.v...

 

 

Bảng giá:

Đá Xây Dựng Tân Cang 5

TT Loại sản phẩm ĐVT Đơn giá Thuế VAT Giá thanh toán
I Đá xây dựng        
1 Đá 1x2  đồng/tấn 138.000 13.800 151.800
2 Đá 0 x 4 đồng/tấn 70.000 7.000 77.000
3 Đá 0 x 4 X1 đồng/tấn 60.000 6.000 66.000
4 Đá 0 x 4 X2 đồng/tấn 41.000 4.100 45.100
5 Đá mi bụi đồng/tấn 58.000 5.800 63.800
6 Đá mi sàng đồng/tấn 60.000 6.000 66.000
II Dịch vụ cân thuê        
1 Xe <3,5 tấn đồng/xe 18.182 1.818 20.000
2 Xe 3,5 - dưới 20 tấn đồng/xe 27.272 2.728 30.000
3 Xe 20 - dưới 25 tấn đồng/xe 36.363 3.637 40.000
4 Xe 25 - dưới 30 tấn đồng/xe 45.454 4.546 50.000
5 Xe > 30 tấn đồng/xe 54.545 5.455 60.000

* Giá đá trên là giá giao trên phương tiện của khách hàng tại XN Đá Tân Cang 5

* Bảng giá này có giá trị kể từ ngày 22/03/2017 đến khi có bảng giá mới.

                                                       Tải bảng giá đá Tân Cang 5 :

Đá Xây Dựng Thiện Tân 5

TT Loại sản phẩm ĐVT Đơn giá Thuế VAT Giá thanh toán
I Đá xây dựng        
1 Đá 1 x 2  đồng/tấn 80.000 8.000 88.000
2 Đá 0 x 4 đồng/tấn 42.000 4.200 46.200
3 Đá mi bụi đồng/tấn 45.000 4.500 49.500
II Dịch vụ cân thuê        
1 Xe < 3,5 tấn đồng/xe 18.182 1.818 20.000
2 Xe 3,5 - dưới 20 tấn đồng/xe 27.272 2.728 30.000
3 Xe 20 - dưới 25 tấn đồng/xe 36.363 3.637 40.000
4 Xe 25 - dưới 30 tấn đồng/xe 45.454 4.546 50.000
5 Xe > 30 tấn đồng/xe 54.545 5.455 60.000

* Giá đá trên là giá giao trên phương tiện của khách hàng tại XN Đá Thiện Tân 5

* Bảng giá này có giá trị kể từ ngày 01/03/2017 đến khi có bảng giá mới.

                                                         Tải bảng giá đá Thiện Tân 5 :

* Địa chỉ liên hệ:

+ Phòng Kinh doanh: 138, KP 1, Đ.Nguyễn Ái Quốc, P.Trảng Dài, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai 

+ Liên hệ mua hàng : Lê Thành Đông - 0908207586

+ Điện thoại: 0251.3899886 - Số nội bộ 15 hoặc 16.